hàn mặc

Học thuật
Thân thiện
hàn mặc

Người học trò cầm hàn mặc để viết thư pháp.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ , nghĩa ):
    • Văn chương, học thuật: Chỉ lĩnh vực văn chương, học thức nói chung, xuất phát từ hình ảnh hai dụng cụ viết lách chính bút lông (hàn) mực tàu (mặc).
    • Giới học giả, trí thức: Dùng để chỉ tầng lớp người làm nghề viết lách, nghiên cứu văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy người am tường hàn mặc. (Ông ấy người hiểu biết sâu rộng về văn chương.)
    • Trong giới hàn mặc, ông được kính trọng như một bậc thầy. (Trong giới văn chương học thuật, ông được kính trọng như một bậc thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giới hàn mặc": Chỉ cộng đồng, tầng lớp những người làm văn chương, học thuật.

    • Giới hàn mặc thời xưa thường lấy khoa cử làm con đường tiến thân. (Giới học giả thời xưa thường lấy khoa cử làm con đường tiến thân.)
  • "Nghiệp hàn mặc": Chỉ công việc, sự nghiệp viết lách, nghiên cứu văn chương.

    • Ông dành cả đời gắn bó với nghiệp hàn mặc. (Ông dành cả đời gắn bó với sự nghiệp văn chương.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn chương (danh từ): Các tác phẩm viết giá trị nghệ thuật; nền học thuật về ngôn từ.
  • Bút mực (danh từ): Công cụ viết lách; thường dùng để chỉ hoạt động viết văn, làm thơ.
  • Học thuật (danh từ): Các hoạt động nghiên cứu, học tập hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Văn học: Các sáng tác bằng ngôn từ, tính nghệ thuật.
  • Belles-lettres (từ mượn Pháp): Văn chương tao nhã, văn chương thuần túy.
  • Thư hương: Mùi thơm của sách vở, chỉ việc đọc sách, học hành (cũng từ ).
Lưu ý
  • Từ "hàn mặc" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ đời thường, chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ, sử sách hoặc các bài viết mang tính học thuật, nghiên cứu về lịch sử văn học.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
hàn mặc

Người học trò cầm hàn mặc để viết thư pháp.

  1. ngòi bút lông mực viết, chỉ sự học thức văn chương

Từ chứa "hàn mặc"